thạch sùng

  1. d. Bò sát cùng họ với tắc kè, nhỏ bằng ngón tay, thân nhẵn, thường trên tường nhà, bắt muỗi, sâu bọ nhỏ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thạch sùng"

thạch sùng
Thạch sùng bò trên bức tường để bắt muỗi.